bản địa

bản địa

Cây cà phê là loài cây bản địa của vùng cao nguyên Ethiopia.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nơi sinh ra, nguồn gốc từ một vùng đất cụ thể: Dùng để chỉ người, động vật, thực vật, văn hóa hoặc đặc điểm vốn , xuất hiện phát triển tự nhiênmột địa phương, khu vực nào đó từ lâu đời.
    • Thuộc về cộng đồng cư dân gốc, đầu tiên của một vùng đất: Chỉ những thuộc về nhóm người đã sinh sốngmột nơi từ trước khi sự xuất hiện hoặc xâm nhập của các nhóm cư dân, nền văn hóa khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây cà phê loài cây bản địa của vùng cao nguyên Ethiopia. (Loài cây này nguồn gốc tự nhiên từ nơi đó.)
    • Chính quyền đang chính sách bảo tồn các giống lúa bản địa quý hiếm. (Các giống lúa vốn từ lâu đờiđịa phương.)
    • Họ tôn trọng học hỏi từ tri thức bản địa của người dân tộc thiểu số. (Tri thức truyền thống vốn của cộng đồng cư dân gốc.)
    • Loài ếch này chỉ được tìm thấykhu rừng bản địa của đảo. (Khu rừng nguyên sinh, tự nhiên vốn của hòn đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người bản địa": Chỉ cư dân gốc, thổ dân của một vùng đất.
    • Quyền lợi tiếng nói của người bản địa ngày càng được công nhận.
  • "văn hóa bản địa": Nền văn hóa vốn , nguyên thủy của một cộng đồng dân cư tại chỗ.
    • Du lịch cần phát triển một cách trách nhiệm, không làm mai một văn hóa bản địa.
  • "thổ ngữ/ngôn ngữ bản địa": Ngôn ngữ của cộng đồng cư dân gốc.
    • Nhiều ngôn ngữ bản địa đang đứng trước nguy cơ biến mất.
Biến thể từ gần giống
  • Bản xứ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ cái đó thuộc về nơi gốc, nơi xuất xứ. ( dụ: , ).
  • Địa phương (tính từ): Thuộc về một địa phương, vùng miền cụ thể, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh tính "gốc" lâu đời như "bản địa". ( dụ: , ).
  • Thổ dân (danh từ): Người dân gốc sinh sống lâu đờimột vùng. Đây danh từ chỉ người, trong khi "bản địa" tính từ bổ nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩm sinh (tính từ): sẵn từ khi sinh ra. (Tuy nhiên, "bẩm sinh" thường dùng cho cá nhân, còn "bản địa" dùng cho cộng đồng, loài vật, thực vậtphạm vi địa ).
  • Nguyên thủy (tính từ): Ở trạng thái đầu tiên, ban . (Có thể dùng trong ngữ cảnh "văn hóa nguyên thủy", gần nghĩa với "văn hóa bản địa").
  • Tự nhiên (tính từ): sẵn trong tự nhiên, không do con người tạo ra hoặc du nhập. ( dụ: có thể tương đương ).
Các cụm từ liên quan
  • Sinh vật bản địa: Chỉ các loài động vật, thực vật nguồn gốc tự nhiên từ một vùng.
    • Việc nhập ngoại các loài nguy cơ xâm hại sinh vật bản địa.
  • Kiến thức bản địa: Hệ thống hiểu biết, kinh nghiệm truyền thống tích lũy qua nhiều thế hệ của cộng đồng cư dân gốc.
    • Kiến thức bản địa về sử dụng thảo dược rất giá trị cho y học hiện đại.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bản địa" với nghĩa bóng cố định. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, mang tính học thuật hoặc xã hội.)